Nguyễn Danh Kiêm

Quê quánCẩm Quang- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 20/07/1966
Nơi hy sinhQY C20
Vị trí mộ Khu vực Đức Vinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023075]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Danh Kiêm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/07/1966, Quê quán=Cẩm Quang- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=QY C20, Vị trí mộ=Khu vực Đức Vinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3498 (số thứ tự 1023075).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Danh Kiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Danh Kiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 20/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Văn Điển Đông Phù- Nam Mĩ- Nam Trực- Nam Hà
  2. Đỗ Duy Chấn Thôn Đoài- Yên Phong- Hà bắc
  3. Lưu Phúc Hoan Hồng Đông- Duyên Hà- Thái Bình
  4. Nguyễn Công Oanh Thái Thùy- Đông Quan- Thái Bình
  5. Hoàng Văn Bệ Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình
  6. Trần Xuân Huấn Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây
  7. Phạm Văn Khiêm sinh 1942 · Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây
  8. Nguyễn Văn Thảng Văn Phú- Văn Giang- Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Ngái Hoài Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng