Dương Hồng Phong

Năm sinh1940
Quê quánDiêện Vượng- Đức Điền- Đức Thọ
Ngày hy sinh 3/9/1966
Nơi hy sinhĐồn A So

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023026]: Lietsi {Họ tên=Dương Hồng Phong, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24353, Quê quán=Diêện Vượng- Đức Điền- Đức Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn A So, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3449 (số thứ tự 1023026).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hồng Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Hồng Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Bẩy sinh 1945 · Quyết Tiến- Phú Bình- Bắc Thái
  2. Phạm Tân Tiến sinh 1934 · Hòa Quang- Tuy Hòa- Phú Yên
  3. Trần Hữu Biểu sinh 1924 · Tân Thành- Đô Lương- Nghệ An
  4. Đặng Công Ký sinh 1940 · Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Sở sinh 1941 · Phú Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  6. Trần Lịch sinh 1935 · Đại Hòa- Đại lộc- Quảng Nam
  7. Nguyễn Chí Nhung sinh 1944 · Trung Thuận- Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An
  8. Phan Xuân Trường sinh 1939 · Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An
  9. Bùi Văn Song sinh 1940 · Đoàn Kết Dương- Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Trần Mạnh Tường Vĩnh Biểu- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  11. Phạm Danh Em sinh 1929 · Thạch Ngọc- Thạch Hà
  12. Cao Đình Lục sinh 1938 · Xóm Đình- Sơn Ninh- Hương Sơn
  13. Trần Xuân Hòa sinh 1944 · Liên Thanh- Ngư Hóa- Tuyên Hóa- Quảng bình-
  14. Nguyễn Văn Hoan sinh 1941 · Bắc Sơn- Sơn Bằng- Hương Sơn
  15. Vũ Đình Chung Kỳ Bắc- Kỳ Anh
  16. Lê Đức Trung sinh 1946 · Thống Nhất- Văn Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  17. Bùi Danh Tài sinh 1941 · Liên Minh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  18. Vũ Văn Tịnh sinh 1930 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Minh sinh 1933 · Thăng Lâm- Thăng Bình- Quảng Nam
  20. Ngô Văn Cúc sinh 1931 · Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây
  21. Nguyễn Thế Khuông sinh 1945 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng