Nguyễn Minh Hản

Năm sinh1947
Quê quánDịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 7/10/1966
Vị trí mộ T9 đường CO5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022978]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Hản, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24387, Quê quán=Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=T9 đường CO5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3401 (số thứ tự 1022978).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Hản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Hản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 7/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Viết Sơn sinh 1940 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Sáu sinh 1945 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Nguyễn Ngọc Lan sinh 1943 · Đồng Công- Tiên Thành- Tiên Lãng- Hải Phòng
  4. Hoàng Văn Thuộc sinh 1944 · Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  5. Nguyễn Đình Tiếp sinh 1942 · Xóm 2- Quyết Thắng- Chi Lăng- Hưng Hà- Thái Bình
  6. Dương Văn Phóng sinh 1948 · Trà Bôi- Thụy Liên- Thụy Anh- Thái Bình
  7. Nguyễn Bá Lượt sinh 1942 · Nam Hương- Thái Sơn- Thái Ninh- Thái Bình
  8. Nguyễn Đức Sáng sinh 1945 · Phú Nữ- Xuân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  9. Mai Văn Xum sinh 1944 · Đông ô- Hà Tiến- Hà Trung - Thanh Hóa
  10. Lê Tuần Lục sinh 1946 · Trung Bình- Hoàng Phú - Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  11. Ngô Văn Soạn Hương Trầm- Tiến Bộ- Đông Anh- Hà Nội
  12. Phùng Văn Giang sinh 1939 · Yên Trạch- Cao Lộc
  13. Vũ Đình Phong sinh 1942 · Bắc Sơn- Nho Quan- Ninh Bình
  14. Đinh Ngọc Vượng Yên Vệ- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
  15. Phạm Duy Chí sinh 1944 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây
  16. Nguyễn Văn Thăng sinh 1944 · Tâm Thượng- Quang Trung- Kinh Môn- Hải Hưng
  17. Lê Công Sâm sinh 1945 · Phương La- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng
  18. Nguyễn Văn Áng sinh 1940 · Tân Bảo- Quang Hải- Tứ Kỳ- Hải Hưng