Phạm Đức Uyên

Quê quánThôn Hoàng- Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 8/10/1966
Vị trí mộ C Quân y F1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022931]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Uyên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24388, Quê quán=Thôn Hoàng- Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=C Quân y F1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3354 (số thứ tự 1022931).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Uyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Uyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 8/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Tảo
  2. Ngô Văn Giáo
  3. Nguyễn Quang Tâm
  4. Phạm Văn Ngọc
  5. Nguyễn Văn Úc
  6. Trần Trường Công
  7. Nguyễn Văn Liệu
  8. Nguyễn Quang Năm
  9. Dương Văn Tuấn
  10. Ngân Văn Trung
  11. Nguyễn Văn Tư
  12. Nguyễn Hoàng Lâm
  13. Trần Khánh Đạt
  14. Cao Minh Nghĩa
  15. Đỗ Ngọc Bình
  16. Võ Kim Thụ
  17. Hà Văn Chiêu
  18. Nguyễn Văn Sự
  19. Nguyễn Văn Thực
  20. Ngô Văn Chí
  21. Lê Văn Khánh
  22. Nguyễn Ngọc Cam