Nguyễn Hữu Nhâm

Năm sinh1941
Quê quánCự Chính- Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 11/4/1966
Nơi hy sinhXóm 10, đoàn CO2, tây bắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022889]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Nhâm, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24208, Quê quán=Cự Chính- Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xóm 10, đoàn CO2, tây bắc Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3312 (số thứ tự 1022889).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Nhâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Nhâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/4/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Nhạn sinh 1935 · Phú Xuân- Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An
  2. Đào Công Lữa sinh 1942 · Đô Tình- An Ninh- Nông Cống- Thanh Hóa
  3. Đoàn Minh Vinh sinh 1933 · Nghi Trường- Nghi Xuân
  4. Đinh Quốc Chí Hải Lộc- Xuân Hải- Nghi Xuân
  5. Nguyễn Duy Cổn sinh 1938 · Tân Lập- Can Lộc
  6. Hán Văn Ban sinh 1944 · Gia Thành- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Xuân Các Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Thạch sinh 1945 · Nhất Tiến- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Tỳ sinh 1942 · Tân Lập- Lục Yên- Yên Bái
  10. Trần Nguyên sinh 1939 · Thượng Hải- Bình Giảng- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  11. Phạm Văn Nhuận sinh 1939 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hải Hưng
  12. Nguyễn Thành Chấn sinh 1943 · Mậu Công- Quang Trung- Tứ Kỳ- Hải Hưng