Nguyễn Mạnh Hà

Quê quánQuảng Đức- Quảng xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 18/08/1966
Nơi hy sinhViện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022806]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Hà, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/08/1966, Quê quán=Quảng Đức- Quảng xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3229 (số thứ tự 1022806).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Hà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 18/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Tình sinh 1946 · Xối Tây- Nam Long- Nam Trực- Nam Hà
  2. Nguyễn Bá Huân sinh 1943 · Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc
  3. Nguyễn Duy Kinh sinh 1943 · Đức Phúc- Đức Thọ
  4. Nguyễn Văn Giàng sinh 1945 · Lưu Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  5. Nguyễn Văn Chương sinh 1939 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  6. Vũ Văn Thái sinh 1942 · Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Hoàng Văn Dậu Phố Hưng Lợi- Việt Trì- Phú Thọ
  8. Nguyễn Quang Huy sinh 1940 · Vĩnh Phú- Phú Ninh- Vĩnh Phú
  9. Lê Văn Oánh sinh 1934 · Ngũ Kiển- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  10. Trịnh Xuân Hào sinh 1942 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình