Phạm Đang Hòa

Năm sinh1946
Quê quánTrúc Lâm - Tượng Văn- Nông Cống - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 19/07/1966
Nơi hy sinhViện 18, Sư 325
Vị trí mộ Tại viện 18, Sư 325

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022799]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đang Hòa, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=19/07/1966, Quê quán=Trúc Lâm - Tượng Văn- Nông Cống - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 18, Sư 325, Vị trí mộ=Tại viện 18, Sư 325}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3222 (số thứ tự 1022799).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đang Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đang Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 19/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tùng
  2. Nguyễn Đăng Kiểm
  3. Nguyễn Xuân Tiếp
  4. Phạm Đăng Hoà
  5. Lê Đức Thoa
  6. Nguyễn Văn việt
  7. Lê Văn Chế
  8. Hoàng Văn Khoát
  9. Lê Quang Học
  10. Phạm Bá Trà