Ngô Văn Lành

Năm sinh1943
Quê quánCao Hậu- Hoằng Giang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/7/1966
Nơi hy sinhViện 2, Khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Tây Bắc, Bản Sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022727]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Lành, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24295, Quê quán=Cao Hậu- Hoằng Giang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Tây Bắc, Bản Sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3150 (số thứ tự 1022727).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Lành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Lành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 7/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Nguyên sinh 1929 · Châu Sơn- Quang Minh- Tân Yên- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Đốc sinh 1939 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Lữ Văn Toàn sinh 1943 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Lê Sĩ Tháp sinh 1944 · Phong Cấp- Yên Hưng- Quảng Ninh
  5. Lê Văn Vy sinh 1940 · Nghĩa Kỳ- Vĩnh Hóa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Gốc Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội
  7. Nguyễn Văn Cầu sinh 1944 · Hoàng Phú- Xuân Viên- Nghi Xuân
  8. Trần Văn Lĩnh sinh 1946 · Tự Lập- Yên Lãng- Vĩnh Phú