Trần Đăng Ninh

Năm sinh1944
Quê quánLộc Trường- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 31/10/1966
Nơi hy sinhE1 khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022675]: Lietsi {Họ tên=Trần Đăng Ninh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=31/10/1966, Quê quán=Lộc Trường- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E1 khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3098 (số thứ tự 1022675).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đăng Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đăng Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 31/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thân Văn Tập
  2. Phan Đức Văn
  3. Đặng Hòe
  4. Nguyền Hồ Sen
  5. Nguyễn Duy Hiền
  6. Nguyễn Khắc Nộ