Hồ Văn Cấu (Tấu)

Năm sinh1944
Quê quánQuảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 10/2/1966
Nơi hy sinhSông Pô Cô
Vị trí mộ Không còn xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022661]: Lietsi {Họ tên=Hồ Văn Cấu (Tấu), Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24148, Quê quán=Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Pô Cô, Vị trí mộ=Không còn xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3084 (số thứ tự 1022661).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Văn Cấu (Tấu)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Văn Cấu (Tấu)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hữu Thơn (Sơn) sinh 1946 · Tiến Bộ- Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An
  2. Đào Văn Hà sinh 1945 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Ngô Xuân Quý sinh 1945 · Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Lê Văn Thiệm sinh 1945 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Trần Quý Khanh sinh 1942 · 40 Ngô Cẩn- Hàng Bột- Hà Nội
  6. Võ Chút sinh 1945 · Đức Long- Đức Thọ
  7. Trần Văn Thanh sinh 1939 · Đức Tân- Đức Thọ
  8. Phạm Khắc Toại sinh 1945 · Sơn Long- Hương Sơn
  9. Trần Văn Khang sinh 1939 · Đức Long
  10. Nguyễn Trọng Sáng sinh 1945 · Sơn Hà- Hương Sơn
  11. Nguyễn Văn Huấn sinh 1953 · Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây
  12. Nguyễn Văn Ký sinh 1943 · Thị Chung- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng