Bùi Văn Tài

Năm sinh1945
Quê quánXóm Cốc- Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/3/1966
Nơi hy sinhĐức Vinh, Gia Lai
Vị trí mộ Trận địa Đức Vinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022605]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Tài, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24173, Quê quán=Xóm Cốc- Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Vinh, Gia Lai, Vị trí mộ=Trận địa Đức Vinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3028 (số thứ tự 1022605).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Tài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Tài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 7/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Xướng Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà
  2. Nguyễn Duy Thi sinh 1943 · Xóm Lục- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Điền sinh 1945 · Nội Duệ- Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Đức Đài sinh 1939 · Nguyên Xá- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Trần Ngọc sinh 1932 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam
  6. Trịnh Công Khuê sinh 1945 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  7. Phạm Văn Ro sinh 1948 · Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình
  8. Trần Văn Tập sinh 1940 · Thái Thịnh- Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Phạm Công Vụ sinh 1926 · Quỳnh Thượng- Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Hoàng Thế Bôi sinh 1940 · Phú Yên- Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  11. Lê Sĩ Rộng sinh 1944 · Đồng Chân- Tế Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Lê Đình Hảo sinh 1946 · Quảng Yên- Quảng Thắng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  13. Phạm Thế Tế sinh 1941 · Cường Thịnh- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
  14. Đào Ngọc Tao sinh 1943 · Bảo Chính- Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Thái Tiệp sinh 1945 · Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
  16. Phạm Đình Tá sinh 1942 · Vĩnh Trù- An Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  17. Đỗ Quốc Tải sinh 1942 · Hòa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  18. Phạm Quốc Khánh sinh 1935 · Phong Lý- Cẩm Phong- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Hồng Phẩm sinh 1945 · Vân Phúc- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  20. Trương Quang Tú sinh 1935 · An Thạch- phổ An- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  21. Đỗ Văn Kha sinh 1942 · Vĩnh Tuy- Thanh Trì- Hà Nội
  22. Bùi Văn Xuyên sinh 1943 · Sơn Phượng- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  23. Nguyễn Thiện Kế sinh 1940 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  24. Trần Ngọc Toàn sinh 1944 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
  25. Hoàng Minh Khôi sinh 1944 · xóm 6- Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
  26. Nguyễn Tất Tố sinh 1945 · Yên Thành- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  27. Lê Công Tư sinh 1942 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  28. Phạm Thanh Vân sinh 1945 · Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  29. Ngô Văn Cường sinh 1943 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
  30. Nguyễn Văn Thỏa sinh 1947 · Trại Xá- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây
  31. Lê Tất Thạng (Thạn) sinh 1947 · Gò Đốc- Trung Sơn Trầm- Tùng Thiện- Hà Tây
  32. Hoàng Bá Tường sinh 1948 · 63 phố Lê Lợi- Thị xã Sơn Tây- Hà Tây
  33. Ngô Văn Chi Đoàn Kết- Thanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng