Nguyễn Huệ

Quê quánNga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 18/04/1966
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022395]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huệ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/04/1966, Quê quán=Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2818 (số thứ tự 1022395).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 18/04/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Bính
  2. Nguyễn Huệ
  3. Lê Xuân Dân
  4. Trần Duy Luyện
  5. Phùng Đức Ngọc