Lữ Đăng Chính

Năm sinh1937
Quê quánThọ Ninh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/03/1966
Nơi hy sinhTuy Hòa, Đắc Lắc
Vị trí mộ Tuy Hòa, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022348]: Lietsi {Họ tên=Lữ Đăng Chính, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=23/03/1966, Quê quán=Thọ Ninh- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tuy Hòa, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tuy Hòa, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2771 (số thứ tự 1022348).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lữ Đăng Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lữ Đăng Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 23/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kuch
  2. Lê Minh Tuấn
  3. Lê Minh Tuần
  4. Nguyễn Thế Lạc
  5. Nguyễn Đình Sáu