Trần Quốc Chưởng

Quê quánTây Ninh- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 17/05/1966
Nơi hy sinhT10
Vị trí mộ Gần T10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022317]: Lietsi {Họ tên=Trần Quốc Chưởng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/05/1966, Quê quán=Tây Ninh- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T10, Vị trí mộ=Gần T10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2740 (số thứ tự 1022317).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quốc Chưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quốc Chưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 17/05/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hân Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Trương Văn Mua sinh 1947 · Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Hồng sinh 1946 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Nguyễn Trọng Hàm sinh 1944 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Ngô Văn Nhị sinh 1945 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Lê Gia Yên Định- Đức Nhân- Đức Thọ
  7. Đinh Hữu Quý sinh 1921 · Sào Long- Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình