Ngô Trọng Đĩnh

Năm sinh1940
Quê quánAn Khê- Phụ Dực- Thái Bình
Ngày hy sinh 6/9/1966
Nơi hy sinhXóm 4 cũ, Gia Lai
Vị trí mộ Trạm xá VQ 5 (xóm 4 cũ, Gia Lai)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022255]: Lietsi {Họ tên=Ngô Trọng Đĩnh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24356, Quê quán=An Khê- Phụ Dực- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xóm 4 cũ, Gia Lai, Vị trí mộ=Trạm xá VQ 5 (xóm 4 cũ, Gia Lai)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2678 (số thứ tự 1022255).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Trọng Đĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Trọng Đĩnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Lê Vân
  2. Đàm Văn Ty
  3. Nguyễn Văn Tự
  4. Đoàn Thế Tần
  5. Phạm Ngọc Khanh
  6. Trần Văn Thảy
  7. Hà Mạnh Hoạch
  8. Nguyễn Bá Độ (Đô)
  9. Nguyễn Khắc Út
  10. Phạm Văn Thanh
  11. Chử Văn Chung
  12. Nguyễn Văn Thông
  13. Đinh Công Bách
  14. Bùi Hữu Tuyn
  15. Bùi Hữu Tiếp
  16. Bùi Hữu Tuynh
  17. Nguyễn Văn Loát
  18. Nguyễn Văn Lập
  19. Phạm Quang Lợi