Trần Văn Thiêm

Năm sinh1934
Quê quánĐông Dương- Đông Quan- Thái Bình
Ngày hy sinh 6/8/1966
Nơi hy sinhĐắc Xia h80, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022067]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Thiêm, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=24325, Quê quán=Đông Dương- Đông Quan- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Xia h80, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2490 (số thứ tự 1022067).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 6/8/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Quốc Đạt sinh 1945 · Mỹ Liệt- Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  2. Trần Văn Tân sinh 1942 · Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Huê sinh 1939 · An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình
  4. Phạm Thanh Hải sinh 1945 · Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Hà Văn Lộc sinh 1948 · Thôn Tập- Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
  6. Nguyễn Quí Hoạt sinh 1940 · Thôn Quán- Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  7. Lê Văn Soan sinh 1942 · Ngọc Tháp- Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Thanh Kỳ sinh 1938 · Nam Thôn- Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
  9. Lê Văn Kiệm sinh 1945 · Hoàng Hà- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  10. Hoàng Văn Đúc sinh 1945 · Thái Tập- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Trương Văn Thiềng sinh 1941 · Đaị Thắng- Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  12. Ngô Văn Chí Chợ Vai- Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  13. Hoàng Văn Lạc Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  14. Ngô Văn Chí Trị Quận- Phù Ninh- Phú Thọ- Vĩnh Phú
  15. Lương Ngọc Bảo sinh 1945 · xóm 11- Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
  16. Vũ Đình Tất sinh 1945 · Chấn Lữ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  17. Hoàng Tử Bân sinh 1937 · Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây
  18. Trần Đức Xá sinh 1941 · Kim Long- Hoài Đức- Hà Tây
  19. Trần Đức Hay sinh 1944 · Tây Sơn- Thanh Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng
  20. Đoàn Văn Huân sinh 1946 · Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng
  21. Bùi Văn Cương sinh 1947 · Thanh Phú- Cai Lậy-
  22. Bùi Văn Thắng sinh 1942 · Hưng Mỹ- Ngọc Hiển-
  23. Cao Đình Châu - Ba Đình-