Hoàng Văn Uyên

Năm sinh1942
Quê quánTrung Bản- Liên Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 8/3/1966
Nơi hy sinhLàng Giao Lang, K5, Gia Lai
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022052]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Uyên, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24174, Quê quán=Trung Bản- Liên Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Giao Lang, K5, Gia Lai, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2475 (số thứ tự 1022052).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Uyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Uyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 8/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Quân
  2. Tô Văn Mau
  3. Hoàng Ngọc Liên
  4. Đào Duy Thành
  5. Nguyễn Bá Tiến
  6. Nguyễn Đình Chữ
  7. Nguyễn Văn Chỉnh
  8. Phạm Văn Huấn
  9. Phí Văn Thông
  10. Vũ Văn Niên
  11. Nguyễn Văn Kế
  12. Nguyễn Văn Ty
  13. Trần Như Vi
  14. Lã Dư Hoan
  15. Lưu Tiến Hân
  16. Nguyễn Văn Hà
  17. Ngô Vi Huấn
  18. Hoàng Đình Nhận
  19. Nguyễn Thanh Bình
  20. Nguyễn Văn Phiên
  21. Trần Văn Mạch
  22. Nguyễn Xuân Hữu
  23. Bùi Sỹ Cường
  24. Bùi Văn Hảo
  25. Cao Xuân Khơn
  26. Cao Xuân Niệm