Nguyễn Thành

Năm sinh1927
Quê quánHòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam
Ngày hy sinh 20/12/1966
Nơi hy sinhĐường 7, Gia Lai
Vị trí mộ Đường 14, nam Mỹ Hạnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022019]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành, Năm sinh=1927, Ngày hy sinh=20/12/1966, Quê quán=Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 7, Gia Lai, Vị trí mộ=Đường 14, nam Mỹ Hạnh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2442 (số thứ tự 1022019).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 20/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thanh Tân sinh 1939 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Vịnh sinh 1934 · Thăng Uyên- Thăng Bình- Quảng Nam
  3. Lê Văn Vệ sinh 1946 · Hoằng Trường- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  4. Khổng Văn Hồng sinh 1937 · Nùng Ngoại- Nũng Hòa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Kiều Ngung sinh 1935 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Mưa sinh 1944 · Đức Thành- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  7. Nguyễn Duy Chường sinh 1943 · Phúc Hiệu- Hoàng Tiến- Chí Linh- Hải Hưng
  8. Đỗ Đình Thủ sinh 1941 · Phạm Lâm- Đoan Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng
  9. Bùi Văn Giao sinh 1938 · Cộng Hòa- Tam Dương-