Đăng Minh Ngại

Năm sinh1945
Quê quánPhúc Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 29/05/1966
Nơi hy sinhChư Pa
Vị trí mộ Thung lũng Chư Pa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021975]: Lietsi {Họ tên=Đăng Minh Ngại, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=29/05/1966, Quê quán=Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, Vị trí mộ=Thung lũng Chư Pa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2398 (số thứ tự 1021975).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đăng Minh Ngại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đăng Minh Ngại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 29/05/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sĩ Lộc
  2. Phạm Văn Quảng
  3. Nguyễn Văn Thành
  4. Vũ Đức Ly
  5. Thái Văn Xường
  6. Nguyễn Duy Minh
  7. Bùi Đình Long
  8. Phạm Công Cam
  9. Quế Văn Thống
  10. Hoàng Văn Tháp
  11. Lê Ngọc Thứ
  12. Hồ Văn Mùi
  13. Trần Minh Đức
  14. Phùng Đăng Vỹ
  15. Trần Văn Hợi
  16. Nguyễn Bá Huệ
  17. Lê Văn Quỳ
  18. Phùng Ngọc Phiên
  19. Chu Thế Phiên
  20. Mai Hoàng Thuần
  21. Lê Văn Nhường
  22. Nguyễn Viết Ngọ
  23. Trịnh Đình Danh
  24. Phạm Xuân Tình
  25. Hoàng Văn Cận
  26. Nguyễn Văn Tam
  27. Vũ Hồng Huân
  28. Phan Văn Đính
  29. Hồ Phúc Thịnh
  30. Nguyễn Văn Minh
  31. Nguyễn Xuân Ngọc
  32. Trương Minh Duệ
  33. Trưởng Đỉnh
  34. Nguyễn Văn Dường
  35. Trần Quang Khung
  36. Mai Xuân Lê (Nê)
  37. Nguyễn Bích Báu
  38. Phạm Văn Huề
  39. Lê Văn Hiếc
  40. Phạm Văn Tính
  41. Hứa Văn Dựng
  42. Hán Văn Thành
  43. Lê Hùng Dương
  44. Nguyễn Sỹ Phu
  45. Bùi Xuân Phong
  46. Nguyễn Văn Toán
  47. Nguyễn Hữu Vi
  48. Đặng Văn Đáp
  49. Nguyễn Bá Đắc
  50. Nguyễn Minh Chu
  51. Nguyễn Trần Quát
  52. Hồ Bá Tánh
  53. Nguyễn Huy Thiệu
  54. Phạm Doãn Trung (Trang)
  55. Phạm Văn Hà
  56. An Xuân Đạm