Phạm Đức Ứng

Năm sinh1943
Quê quánNghĩa Quang- Nghĩa Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 19/06/1966
Nơi hy sinhBãi IAMơ
Vị trí mộ Bãi IAMơ Cầu 20/7 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021974]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Ứng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=19/06/1966, Quê quán=Nghĩa Quang- Nghĩa Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bãi IAMơ, Vị trí mộ=Bãi IAMơ Cầu 20/7 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2397 (số thứ tự 1021974).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Ứng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Ứng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Huy Vượng Đông Hưng- Yên Viên- Ý Yên- Nam Hà
  2. Hồ Văn Dũng sinh 1946 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  3. Hoàng Văn Mỹ Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  4. Lê Văn Vượng Phú Vinh- Tiểu khu Trần Phú- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Quả Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Bệ sinh 1937 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  7. Bùi Trọng An sinh 1944 · La Mai- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình