Nguyễn Đình Tính

Năm sinh1944
Quê quánNghi Trường Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 28/07/1966
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Núi Giẻ làng Gào lang h5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021950]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Tính, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/07/1966, Quê quán=Nghi Trường Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Núi Giẻ làng Gào lang h5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2373 (số thứ tự 1021950).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Phùng
  2. Ngô Văn Ngũ
  3. Ngô Văn Ngũ
  4. Nguyễn Tài Mỹ
  5. Nguyên Quang Huy
  6. Đặng Văn Khiển
  7. Lê Khắc Tiêu
  8. Phạm Văn Suý
  9. Nguyễn Văn Sẵn
  10. Đỗ Đức Khấu
  11. Nguyễn Tuấn Khanh
  12. Đỗ Xuân Hòa