Trần Doãn Hưởng

Năm sinh1945
Quê quánLạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 13/08/1966
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Chân Núi Chư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021935]: Lietsi {Họ tên=Trần Doãn Hưởng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/08/1966, Quê quán=Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Chân Núi Chư Pông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2358 (số thứ tự 1021935).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Doãn Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Doãn Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thanh Hưng
  2. Bùi Trung Tình
  3. Đặng Văn Bột
  4. Ngô Văn Bản
  5. Trần Văn Miên
  6. Lê Văn Vầy
  7. Trương Văn Nhẫn
  8. Nguyễn Đình Cương
  9. Trương Văn Nho
  10. Trần Ngọc Khiếu
  11. Phạm Hữu Hoài
  12. Trần Ngọc Hiếu
  13. Lê Xuân Đệ
  14. Nguyễn Đức Thắng
  15. Đinh Văn Vinh
  16. Phùng Đình Trang
  17. Trần Hồng Phúc
  18. Nguyễn Văn Kền
  19. Nguyễn Huy Hoàng
  20. Nguyễn Văn Bảo
  21. Nguyễn Văn Khoa
  22. Nguyễn Văn Hạnh