Phạm Văn Thuyển

Năm sinh1944
Quê quánNam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/10/1966
Nơi hy sinhLàng Tụt, B5 K4, Gia Lai
Vị trí mộ Tại làng Tụt B5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021900]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thuyển, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=15/10/1966, Quê quán=Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tụt, B5 K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại làng Tụt B5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2323 (số thứ tự 1021900).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thuyển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thuyển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 15/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Oánh
  2. A Seo
  3. Thái Đình Lan
  4. Ngô Phi Vân
  5. Lục Diễn
  6. Võ Minh Thắng
  7. Trần Đức Liêm
  8. Nguyễn Văn Thú
  9. Phạm Đức Trương
  10. Nguyễn Văn The
  11. Nguyễn Tiến Viên
  12. Nguyễn Xuân Đúc
  13. Vũ Đức Mĩ
  14. Lê Long Ngân
  15. Nguyễn Tiến Hoa