Lê Lực

Năm sinh1935
Quê quánLam Sơn- Thái Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 11/2/1966
Nơi hy sinhTây I Răng, K4, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Tung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021881]: Lietsi {Họ tên=Lê Lực, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24149, Quê quán=Lam Sơn- Thái Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây I Răng, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Tung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2304 (số thứ tự 1021881).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 11/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Xuân Hậu
  2. Phan Công Hòe
  3. Nguyễn Đình Khánh
  4. Lê Văn Sửu
  5. Nguyễn Xuân Vỹ
  6. Nguyễn Văn Bản