Lương Công Thiệu

Năm sinh1944
Quê quánQuang Châu- Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 16/12/1966
Nơi hy sinhChân núi Yang Hanh, h9, Đắc Lắc
Vị trí mộ Chân núi Yang Hanh, h9, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021787]: Lietsi {Họ tên=Lương Công Thiệu, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=16/12/1966, Quê quán=Quang Châu- Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chân núi Yang Hanh, h9, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Chân núi Yang Hanh, h9, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2210 (số thứ tự 1021787).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Công Thiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Công Thiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 16/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Nam Hải sinh 1946 · Hải Cường- Hải Hậu - Nam Hà
  2. Nguyễn Danh Vọng Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Ngọc Lương sinh 1930 · Thăng Uyên- Thăng Bình- Quảng Nam
  4. Nguyễn Bá Quang sinh 1943 · Tây Ninh- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Đào Duy Tân sinh 1948 · Thái Thuần- Thái Ninh- Thái Bình
  6. Nguyễn Đức Vượng Phú Gia- Phú Thượng- Từ Liêm- Hà Nội
  7. Nguyễn Hữu Sở sinh 1942 · Thạch Lạc- Thạch Hà
  8. Bạch Văn Nghiệp sinh 1941 · Thôn Trù- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  9. Bùi Văn Đủ sinh 1935 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng