Đặng Văn Chính

Năm sinh1943
Quê quánMinh Châu- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 11/1/1966
Nơi hy sinhVùng Ia Răng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021779]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Chính, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24118, Quê quán=Minh Châu- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Vùng Ia Răng, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2202 (số thứ tự 1021779).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tám
  2. Hoàng Văn Hợi
  3. Lê Văn Thiết
  4. Nguyễn Văn Kim
  5. Nguyễn Sĩ Bào
  6. Tạ Quang Kiểu
  7. Trần Xuân Tri
  8. Nguyễn Xuân Hải
  9. Vi Văn Thạch
  10. Nguyễn Văn Duyên