Đinh Văn Phồn

Năm sinh1945
Quê quánQuỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 17/11/1966
Nơi hy sinhSông I Răng, k4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021773]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Phồn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=17/11/1966, Quê quán=Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông I Răng, k4, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2196 (số thứ tự 1021773).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Phồn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Phồn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 17/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Long Xuyên sinh 1940 · Hội Đông- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Ngô Văn Xuyến Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
  3. Nguyễn Mạnh Kinh sinh 1944 · Liên Hồng- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  4. Bùi Văn Yêng sinh 1946 · Yên Sơn- Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Cao Văn Cẩn sinh 1945 · Phúc Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  6. Nguyễn Công Sỹ sinh 1947 · Đồng Phú- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Tuyển sinh 1941 · Cẩm Thăng- Cẩm Xuyên
  8. Phạm Đức Xương sinh 1940 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  9. Mạc Văn Chữ sinh 1939 · Văn Giai- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  10. Tống Đăng Tuấn sinh 1947 · Ngũ Lão- Quang Hưng- Phù Cừ- Hải Hưng