Lương Công Nghĩa

Năm sinh1943
Quê quánTân Hợi- Cẩm Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
Ngày hy sinh 22/08/1966
Nơi hy sinhTrạm 7 đi 8 Kon Tum
Vị trí mộ Trạm 7 đi 8 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021759]: Lietsi {Họ tên=Lương Công Nghĩa, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=22/08/1966, Quê quán=Tân Hợi- Cẩm Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 7 đi 8 Kon Tum, Vị trí mộ=Trạm 7 đi 8 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2182 (số thứ tự 1021759).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Công Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Công Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 22/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rỡ cham Djoan
  2. Ksor Krum
  3. Nguyễn Đình Hãng
  4. Nguyễn Trịnh Giáp
  5. Hoàng Văn Oánh
  6. Đỗ Văn Kiểm
  7. Nguyễn Văn Đơ
  8. Phạm Văn Liêm
  9. Trần Văn Tờ