Lưu Hùng Thung

Năm sinh1945
Quê quánXóm 5- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 9/1/1966
Nơi hy sinhHuyện 4 Gia Lai
Vị trí mộ Làng Chem, sông A Drăng, k4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021756]: Lietsi {Họ tên=Lưu Hùng Thung, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24116, Quê quán=Xóm 5- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4 Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Chem, sông A Drăng, k4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2179 (số thứ tự 1021756).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Hùng Thung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Hùng Thung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 9/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Anh Số sinh 1942 · Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Phúc sinh 1938 · Xóm Hầu- Đức Hồng- Đức Thọ
  3. Phạm Văn Bình sinh 1948 · Đức Phúc- Đức Thọ
  4. Bế Hiệp Nhung sinh 1945 · Xuân Hòa- Hà Quảng-
  5. Chu Đình Nhuần sinh 1931 · Tân Quang- Ninh Giang-