Đinh Mía (Lia)

Năm sinh1931
Quê quánLàng Tun- Xã Đoàn- H30- Kon Tum
Ngày hy sinh 6/6/1966
Nơi hy sinhBệnh xá H16
Vị trí mộ Kon Tờ Gõ, H16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021734]: Lietsi {Họ tên=Đinh Mía (Lia), Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=24264, Quê quán=Làng Tun- Xã Đoàn- H30- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá H16, Vị trí mộ=Kon Tờ Gõ, H16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2157 (số thứ tự 1021734).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Mía (Lia)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Mía (Lia)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 6/6/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đăng Sô
  2. Phạm Văn Viễn
  3. Nguyễn Văn Càn
  4. Lê Quang Nhật
  5. Phạn Đức Dục
  6. Nguyễn Văn Trại
  7. Bùi Công Điểm
  8. Vũ Văn Thuyết
  9. Vũ Trọng Lựu
  10. Lê Văn Long
  11. Nguyễn Xuân Thiệp
  12. Quách Văn Cường
  13. Phan Tấn Đải
  14. Nguyễn Văn Triệu
  15. Cao Xuân Chớp
  16. Đào Văn Xuân