A Theo

Năm sinh1946
Quê quánLàmg Nước Chờ- Xã Nước Chờ- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 1/12/1966
Nơi hy sinhĐồi Ngọc Vông, H29, KT
Vị trí mộ Đồi Ngọc Vông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021732]: Lietsi {Họ tên=A Theo, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24442, Quê quán=Làmg Nước Chờ- Xã Nước Chờ- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Ngọc Vông, H29, KT, Vị trí mộ=Đồi Ngọc Vông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2155 (số thứ tự 1021732).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Theo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Theo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 1/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Tiệp sinh 1942 · Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà
  2. Đoàn Văn Vân sinh 1946 · Nội Minh- Minh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Nhiễn sinh 1943 · Nghĩa Thượng- Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Bàng sinh 1943 · Xóm Kép- Lương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Đào Trọng Tước sinh 1943 · Thủ Dương- Nam Dương- Lục Ngạn- Hà Bắc
  6. Nguyễn Danh Tất sinh 1945 · Xóm Kẹm- Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc
  7. Ngô Trọng Tài Quảng Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  8. Lê Văn Nhu sinh 1945 · Mỹ Điền- Hòa Bình- Việt Yên- Hà Bắc
  9. A Thê Nông Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
  10. A Dem Lau Đu- Đak Peng- H40- Kon Tum
  11. Phạm Thanh Long sinh 1946 · Đỉnh Minh- Thanh Long- Thanh Chương- Nghệ An
  12. Nguyễn Đức Thụy sinh 1946 · Nhân Trạch- Thọ Thành- Yên Thành- Nghệ An
  13. Lại Phú Dục sinh 1939 · Xóm 3 Nghĩa Đô- Từ Liêm- Hà Nội
  14. Nguyễn Minh Tính sinh 1944 · Xóm 4- Yên Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội
  15. Công Viết Hiên sinh 1942 · Phú Gia- Phú Thượng- Từ Liêm- Hà Nội
  16. Bùi Văn Chúc sinh 1944 · La Phúc- Đức La- Đức Thọ
  17. Lưu Đức Thắng sinh 1937 · Cao Nam- Hà Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  18. Nguyễn Quang Thuyết sinh 1942 · Minh Phượng- Việt Trì- Phú Thọ
  19. Bùi Văn Tường Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú