U Thành

Năm sinh1954
Quê quánĐak Năng- Khu 1- Mang Bút- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 14/11/1966
Nơi hy sinhH30, (Trường quân sự)
Vị trí mộ Gần nhà trường, H30

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021687]: Lietsi {Họ tên=U Thành, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=14/11/1966, Quê quán=Đak Năng- Khu 1- Mang Bút- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H30, (Trường quân sự), Vị trí mộ=Gần nhà trường, H30}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2110 (số thứ tự 1021687).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Lạng sinh 1944 · Gio Sàng- Thành phố Thái Nguyên- Bắc Thái
  2. U Blông sinh 1954 · Kon Nhân Líu- Đắc Bia- H16- Kon Tum
  3. Bùi Ngọc Duy sinh 1941 · Xuân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Đệ sinh 1946 · Quảng phú- Quảng Trạch- Quảng Bình
  5. Võ Văn Ê sinh 1946 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  6. Mai Văn Lơn sinh 1940 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  7. Nguyễn Trung Chính sinh 1946 · Tản Hồng- Quảng Oai- Hà Tây
  8. Đàm Xuân Kỷ sinh 1942 · Hòa Mỹ- Hồng Minh- Phú Xuyên- Hà Tây
  9. Vũ Đình Oanh sinh 1940 · xóm 2- Ngọc Uyên- Ngọc Châu- Hải Hưng
  10. Nguyễn Minh Đoàn sinh 1943 · Phú Thị- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng