Nguyễn Thành Lê

Năm sinh1944
Quê quánHòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/3/1966
Vị trí mộ Quân y E101

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021559]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Lê, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24177, Quê quán=Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Quân y E101}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1982 (số thứ tự 1021559).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 11/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cử
  2. Nguyễn Văn Thỏa
  3. Nguyễn Đình Ước
  4. Lương Văn Thắng
  5. Nguyễn Trọng Hợi
  6. Nguyễn Duy
  7. Nguyễn Văn Kha
  8. Phạm Văn Hồ
  9. Châu Thanh Hùng