Nguyễn Đức Sáu

Năm sinh1947
Quê quánTrường Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/6/1966
Vị trí mộ Bắc xóm 10, C02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021530]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Sáu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24269, Quê quán=Trường Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bắc xóm 10, C02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1953 (số thứ tự 1021530).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 11/6/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Minh
  2. Nguyễn Văn Đương
  3. Phạm Khả Nhiện
  4. Nguyễn Văn Tửu
  5. Nguyễn Văn Cường
  6. Nguyễn Đức Tiến
  7. Lê Văn Nho
  8. Lương Văn Hữu
  9. Trịnh Duy Khương
  10. Nguyễn Văn Đạo
  11. Vương Xuân Đạt
  12. Trần Văn Khiển
  13. Bùi Huy Giang