Lê Văn Tuyên

Năm sinh1939
Quê quánNghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/8/1966
Nơi hy sinhXóm 2, Gia Lai
Vị trí mộ Xóm 2, đường dây C07, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021444]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tuyên, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24330, Quê quán=Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xóm 2, Gia Lai, Vị trí mộ=Xóm 2, đường dây C07, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1867 (số thứ tự 1021444).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 11/8/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Lữu Hiền Vân (Hiến Vân)- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Vũ Văn Liễn Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Hữu Long sinh 1939 · Trường Tân- Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Soan sinh 1946 · Long Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Trần Công Minh Dũng Nghĩa- Thư Trì- Thái Bình
  6. Hoàng Văn Tân Khai Lai- Thái Thủy- Thái Thuy- Thái Bình
  7. Phạm Hồng Lữa sinh 1942 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Đinh Văn Điền Xóm Bầu- Hung Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  9. Trương Hữu Thướng Tôn Lý- Minh Hóa- Quảng Bình
  10. Nguyễn Văn Khương sinh 1940 · Quảng Lộc- Quảng Trạch
  11. Vũ Hữu Cần sinh 1943 · Bùi Xá- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
  12. Nguyễn Văn Trì Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
  13. Phùng Xuân Phong Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây
  14. Nguyễn Đình Chi Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây