Nguyễn Đức Nghênh

Năm sinh1947
Quê quánHồ Vệ- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/12/1966
Nơi hy sinhTây Sa Thày
Vị trí mộ Tây bắc bãi C1, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021334]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Nghênh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24452, Quê quán=Hồ Vệ- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Sa Thày, Vị trí mộ=Tây bắc bãi C1, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1757 (số thứ tự 1021334).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Nghênh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Nghênh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 11/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hùng Mai sinh 1942 · Hoa Trung- Đồng Hỷ
  2. Nguyễn Thượng Hiền sinh 1940 · Văn Quán- Liên Minh- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Phạm Xuân Thủy sinh 1945 · Đội Cơ giới 3- Bàn Đà- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà
  4. Lê Xuân Cờ sinh 1927 · Thôn Móng- Hoàng Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Phạm Văn Mùi Đồng Tiến- Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Phượng Xóm Kẽn- Phượng Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  7. Lại Đức Cung sinh 1939 · Chi Trung- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc
  8. Đỗ Xuân Cảnh sinh 1943 · Trịnh Nghĩa- Yên Thế- Hà Bắc
  9. Trịnh Bá Tạo sinh 1945 · Xuân Hội- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  10. Ngô Xuân Trịnh sinh 1943 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  11. Vũ Văn Tăng sinh 1945 · Nội Duyên- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  12. Đặng Văn Tự Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  13. Trần Huy Sàng sinh 1943 · Tân Quang- Lục Ngạn- Hà Bắc
  14. Nguyễn Viết Thanh sinh 1946 · Thượng Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  15. Trần Đình Kiên sinh 1942 · Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An
  16. Nguyễn Văn Trạc sinh 1941 · Xuân Lương- Diễn Kim- Diễn Châu- Nghệ An
  17. Lê Xuân Hoàng sinh 1945 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Dương
  18. Nguyễn Văn Ô sinh 1944 · An Phú- Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
  19. Tô Văn Giã sinh 1945 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
  20. Đỗ Văn Nhì sinh 1941 · Xóm Đoài- Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  21. Đoàn Xuân Ruẩn sinh 1946 · Vũ Quí- Vũ Tiên- Thái Bình
  22. Ngô Văn Trợi sinh 1944 · Sương Trân- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Văn Danh sinh 1930 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  24. Phạm Hồng Lửa sinh 1942 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa
  25. Quách Văn Cẩm sinh 1943 · Xóm Bãi- Mậu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
  26. Nguyễn Văn Sọi Yên Khang- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  27. Chu Văn Dương sinh 1945 · Vỹ Liệt- Hà Tân- Hà Trung- Thanh Hóa
  28. Lê Văn Bền sinh 1944 · Phúc Tiền- Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  29. Nguyễn Phúc Toàn sinh 1945 · Số nhà 5 Lý Thường Kiệt- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
  30. Nguyễn Văn Trường sinh 1941 · Hòang Tân- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  31. Lê Đình Tuy sinh 1942 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  32. Nguyễn Sĩ Mật sinh 1944 · Xóm Hoà- Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa
  33. Lê Đức Vực sinh 1946 · Hoàng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  34. Trần Văn Xin sinh 1947 · Hải Đông- Xuân Hải- Nghi Xuân
  35. Trần Khánh Thìn sinh 1950 · Viĩnh Long- Tiến Lộc- Can Lộc
  36. Đỗ Minh Chi sinh 1942 · Đồng Cao- Văn Tiến- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  37. Hoa Văn Tụ sinh 1945 · Dược Thưởng- Lạc Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Duy Độ sinh 1945 · Việt Tiến- Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Ngọc Vi sinh 1942 · Tân Lập- Lục Yên- Yên Bái
  40. Nguyễn Thu Lai sinh 1944 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  41. Phạm Văn Toàn sinh 1944 · Tiền Thân- Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình
  42. Lương Hồng Khánh xóm 12- Trưng Nhị- Kim Sơn- Ninh Bình
  43. Trịnh Quang Đức sinh 1942 · Khánh Vân- Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hà Tây
  44. Lê Thế Phúc sinh 1941 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
  45. Trịnh Xuân Ủy sinh 1945 · Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây
  46. Võ Đình Oanh sinh 1940 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hải Hưng
  47. Nguyễn Tiến Nam sinh 1942 · Phượng Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng