Grang

Năm sinh1948
Quê quánLàng Ta Maih- B6- Huyện 4- Gia Lai
Ngày hy sinh 29/06/1966
Vị trí mộ Làng Ghé, B9, Khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021284]: Lietsi {Họ tên=Grang, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/06/1966, Quê quán=Làng Ta Maih- B6- Huyện 4- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Ghé, B9, Khu 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1707 (số thứ tự 1021284).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Grang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Grang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 29/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Len Làng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Châu Phú Dư- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Lý sinh 1941 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Phạm Văn Bá sinh 1942 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Phạm Khắc Kham sinh 1937 · Sơn Hùng- Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Bùi Văn Kích sinh 1944 · Suối Phụ- Trường Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
  7. Bùi Xuân Nhận sinh 1943 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  8. Nguyễn Khắc Tự sinh 1947 · Quan Châm (Châu)- Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây
  9. Nguyễn Quang Chi sinh 1947 · Cống Luận- Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng