Lập

Quê quánĐê Lột- Xã Bắc- Huỵên 2- Gia Lai
Ngày hy sinh 10/6/1966
Nơi hy sinhHuyện 2, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021263]: Lietsi {Họ tên=Lập, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24268, Quê quán=Đê Lột- Xã Bắc- Huỵên 2- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 2, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1686 (số thứ tự 1021263).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 10/6/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trường sinh 1947 · Khám Lạng- Lục Nam- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Nhị sinh 1947 · Đã Giang- Nguyên Xá- Tiên Hưng- Thái Bình
  3. Nguyễn Văn Khánh sinh 1948 · Hoằng Đức- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Viết Hiền Sơn Đồng- Hoài Đức- Hà Tây
  5. Nguyễn Xuân Nghiêm sinh 1938 · Cự Thôn- Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây