Trần Đăng Khuâng

Năm sinh1942
Quê quánLộc Hạ- Mỹ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 3/10/1966
Nơi hy sinhA So
Vị trí mộ ngã 3 đồi giấy bóng, Phong Thái, Phong Điền Thừa Thiên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021094]: Lietsi {Họ tên=Trần Đăng Khuâng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24383, Quê quán=Lộc Hạ- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A So, Vị trí mộ=ngã 3 đồi giấy bóng, Phong Thái, Phong Điền Thừa Thiên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1517 (số thứ tự 1021094).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đăng Khuâng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đăng Khuâng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 3/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Xuân Thập sinh 1940 · Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  2. Phạm Viết Tháp sinh 1941 · Dương Hồi- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Trần Mạnh Hùng sinh 1942 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  4. Xô Mô Ca sinh 1939 · Giang Bắc- Đắk Bết- Gia Lai
  5. Vũ Văn Thìn sinh 1930 · Nhà số 2E ngõ 6B- Kinh Dương Vương- Khu Hồng Bàng- Hải Phòng
  6. Nguyễn Sĩ Hoàn sinh 1947 · Văn Khang- Văn Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  7. Lê Văn Sâm sinh 1939 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  8. Trần Khắc Chậu sinh 1935 · Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  9. Trần Đức Nghinh sinh 1936 · Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
  10. Đặng Ngọc Ba sinh 1933 · Mỹ Lộc- Phù Mỹ- Bình Định
  11. Bùi Huy Sùng sinh 1941 · Thôn Lường- Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
  12. Bùi Quốc Khánh sinh 1943 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  13. Lê Đăng Tụy sinh 1939 · Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Định sinh 1943 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
  15. Lê Ký Mão sinh 1944 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  16. Lê Văn Hòi (Hôi) sinh 1943 · Duyên Lộc- Định Hải- Yên Định- Thanh Hóa
  17. Phạm Văn Sửu sinh 1948 · Hưng Long- Nga Hung- Nga Sơn- Thanh Hóa
  18. Hoàng Minh Sơn sinh 1944 · Xuân Canh- Thuận Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  19. Cao Xuân Nối sinh 1944 · Kim Bảng- Ninh Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
  20. Phạm Trinh sinh 1930 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú
  21. Lê Quang Hoành sinh 1943 · Liên Minh- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  22. Đỗ Cao Sơn sinh 1947 · Mỹ Cát- Phù Mỹ- Bình Định
  23. CAO CHU THỌ sinh 1942 · Thuận Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng