Phạm Bá Tôn

Năm sinh1940
Quê quánQuang ấm- Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/11/1966
Nơi hy sinhTây Sa Thầy, c9 Plây KRăng
Vị trí mộ Đông bắc c9 Tây Sa Thầy

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021066]: Lietsi {Họ tên=Phạm Bá Tôn, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24422, Quê quán=Quang ấm- Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Sa Thầy, c9 Plây KRăng, Vị trí mộ=Đông bắc c9 Tây Sa Thầy}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1489 (số thứ tự 1021066).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Bá Tôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Bá Tôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 11/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bìu Ngọc Sản
  2. Trần Văn Điều
  3. Đào Minh Chi
  4. Nguyễn Xuân Trường
  5. Nguyễn Đồng Long
  6. Nguyễn Văn Du
  7. Bùi Minh Giáp
  8. Bùi Văn Xuyến
  9. Trần Văn Sạ
  10. Nguyễn Viết Sang
  11. Lê Văn Bàng
  12. Nguyễn Văn Quyết
  13. Nguyễn Mậu Quỳ
  14. Ngô Tiến Chuân
  15. Hà Xuân Trường
  16. Vũ Văn Thế
  17. Lương Văn Thụ
  18. Hoàng Văn Để
  19. Quất Văn Đức
  20. Nguyễn Văn Khánh
  21. Vũ Chi Tốt
  22. Dương Văn Cử
  23. Nguyễn Văn Quảng
  24. Nguyễn Tiến Lập
  25. Trần Văn Hồng
  26. Tạ Văn Cư
  27. Ngô Kim Ngoãn
  28. Cao Xuân Bảo
  29. Nguyễn Như Chinh
  30. Nguyễn Phúc Yên
  31. Đỗ Quốc Huy
  32. Phạm Tiến Khánh
  33. Trần Xuân Khanh
  34. Lê Minh Mão
  35. Trịnh Ngọc Xuân
  36. Dương Văn Khoan
  37. Vũ Văn Chăm
  38. Nguyễn Đình Văn
  39. Lê Đức Thắng
  40. Nguyễn Viết Phòng
  41. Nguyễn Văn Quảng
  42. Chử Văn Canh
  43. Mai Văn Nhiên
  44. Lê Xuân Hòa
  45. Trần Thanh Xuân
  46. Nguyễn Quốc Khánh
  47. Nguyễn Anh Hưng
  48. Nguyễn Văn Hồng
  49. Nguyễn Gia Thịnh
  50. Nguyễn Trọng Thủy
  51. Nguyễn Tin Tưởng
  52. Nguyễn Văn Vui
  53. Trương Ngọc Thanh
  54. Phan Đình Cường
  55. Hoàng Ngọc Đát
  56. Nguyễn Văn Quyền
  57. Phan Văn Hưu
  58. Phan Đình Áp
  59. Đoàn Lưu Ý
  60. Tạ Đức Cù