Nguyễn Văn Thường

Năm sinh1942
Quê quánXuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
Ngày hy sinh 12/3/1966
Nơi hy sinhBệnh xá E
Vị trí mộ Tây Bắc Làng Mùi H67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021009]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thường, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24178, Quê quán=Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá E, Vị trí mộ=Tây Bắc Làng Mùi H67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1432 (số thứ tự 1021009).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 12/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Nhất sinh 1943 · Tân Thành- Thọ Xương- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Đặng Văn Tựu sinh 1945 · Quế Sơn- Hòa Cường- Hòa Vang- Quảng Nam
  3. Tạ Văn An sinh 1943 · Cộng Hòa- Tân Minh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  4. Nghiêm Xuân Phụ Nam Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
  5. Vũ Viết Thêm sinh 1940 · Việt Hương- Văn Lâm- Hải Hưng
  6. Nguyễn Văn Ơn Hồng Bắc- Ninh Giang- Hải Hưng
  7. Bùi Văn Nhận (Nhẫu) sinh 1937 · Kim Ngưu- Khoái Châu- Hải Hưng
  8. Nguyễn Xuân Hiến sinh 1946 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây