Lê Duy Hải

Năm sinh1949
Quê quánChuyên Mĩ- Duy Tiến- Nam Hà
Ngày hy sinh 25/02/1966
Nơi hy sinhViện 2 B3
Vị trí mộ Nghĩa Trang Viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021006]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Hải, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25/02/1966, Quê quán=Chuyên Mĩ- Duy Tiến- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2 B3, Vị trí mộ=Nghĩa Trang Viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1429 (số thứ tự 1021006).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 25/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Đường (Vinh - Huỳnh)
  2. Đinh Xuân Bưởi
  3. Võ Văn Ca
  4. Phạm Sĩ Cát
  5. Thái Tưu
  6. Kao Xuân Kìa
  7. Nguyễn Ngọc Mạnh
  8. Nguyễn Văn Châu
  9. Nguyễn Văn Bá
  10. Ngô Đình Vũ
  11. Nguyễn Văn Thâm
  12. Nguyễn Văn Bẩm
  13. Nguyễn Văn Thà