Trần Đình Ngãi

Năm sinh1945
Quê quánAn Châu- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/11/1965
Nơi hy sinhViện 4, Gia Lai
Vị trí mộ Tại viện 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020920]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Ngãi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24/11/1965, Quê quán=An Châu- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại viện 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1343 (số thứ tự 1020920).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Ngãi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Ngãi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 24/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Dậu sinh 1946 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Phạm Văn Phùng sinh 1942 · Yên Phong- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  3. Nguyễn Văn Cảnh sinh 1938 · Yên Quang- Nho Quan- Ninh Bình
  4. Nguyễn Xuân Thu sinh 1944 · Đài Khê- Yên Sơn- Yên Mô- Ninh Bình
  5. Ngô Xuân Hoàng sinh 1934 · Trực Đạo- Phù Mỹ- Bình Định