Nguyễn Duy Ba

Năm sinh1942
Quê quánHòa Thượng- Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 19/11/1965
Nơi hy sinhCầu Lệch, H67, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020792]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Ba, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=19/11/1965, Quê quán=Hòa Thượng- Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Lệch, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1215 (số thứ tự 1020792).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Ba” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 19/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Xuân
  2. Thiều Quang Minh
  3. Đoàn Văn Âm
  4. Nguyễn Quang Vinh
  5. Ngô Xuân Sơn
  6. Nguyễn Quang Vinh
  7. Lê Như Ý
  8. Châu Văn Tánh
  9. Đoàn Văn Ẩn
  10. Phạm Đệ
  11. Nguyễn Đắc Quý
  12. Đỗ Văn Viên