Lê Văn Lang

Năm sinh1939
Quê quánHưng Giao- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 11/1/1965
Nơi hy sinhPhẫn E

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020700]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Lang, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=23753, Quê quán=Hưng Giao- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫn E, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1123 (số thứ tự 1020700).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 11/1/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Thành
  2. Đinh Văn Cẩn
  3. Trần Ngọc Vũ
  4. Trần Xuân Lược ( tức Liệu)
  5. Trần Đình Quảng
  6. Nguyễn Trọng Ninh
  7. Nguyễn Xuân Thu
  8. Nguyễn Minh Đức
  9. Nguyễn Sỹ Tình