Trương Lấn

Năm sinh1927
Quê quánAn Ninh- Tuy An- Phú Yên
Ngày hy sinh 11/6/1965
Nơi hy sinhĐồn điền Mê Wal H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Đồn điền Mê Wal

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020656]: Lietsi {Họ tên=Trương Lấn, Năm sinh=1927, Ngày hy sinh=23904, Quê quán=An Ninh- Tuy An- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn điền Mê Wal H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đồn điền Mê Wal}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1079 (số thứ tự 1020656).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Lấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Lấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 11/6/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Viết Xuân
  2. Nguyễn Xuân Luyện
  3. Phạm Hữu Kế
  4. Hoàng Văn Việt
  5. Phạm Văn Tẩn (Tấn)
  6. Hoàng Trọng Mầu
  7. Trần Đình Hy
  8. Ngô Văn Thuận
  9. Hoàng Cát Vọng
  10. Tạ Đình Giang
  11. Nguyễn Văn Nghệ