Đinh Sét

Năm sinh1935
Quê quánBa Vì- Ba Tơ- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 20/10/1965
Nơi hy sinhXá B160 Kon Tum
Vị trí mộ Kon Rờ Gô, H16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020648]: Lietsi {Họ tên=Đinh Sét, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=20/10/1965, Quê quán=Ba Vì- Ba Tơ- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xá B160 Kon Tum, Vị trí mộ=Kon Rờ Gô, H16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1071 (số thứ tự 1020648).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Sét” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Sét” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 20/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Phúc
  2. Nguyễn Văn Ngô
  3. Phạm Văn Nhạ
  4. Hoàng Văn Nhung
  5. Lê Ngọc Thức
  6. Vũ Văn Trang
  7. Nguyễn Hữu Trung
  8. Nguyễn Đình Tự
  9. Trần Ngọc Thụy
  10. Lê Văn Thị
  11. Nguyễn Văn Mai
  12. Nguyễn Công Nhuận
  13. Bùi Văn Nam
  14. Hồ Vĩnh Sơn
  15. Hoàng Hữu Đởn
  16. Phan Công Kiện
  17. Hoàng Đình Hợp
  18. Nguyễn Xuân Hùng
  19. Lữ Xuân Hành
  20. Nguyễn Xuân Hà
  21. Trương Văn Chung
  22. Lê Văn Cường
  23. Nguyễn Quang Chung (Trung)
  24. Nguyễn Đức Linh
  25. Hoàng Văn Luyện
  26. Nguyễn Văn Ba
  27. Mai Huy Bát
  28. Nguyễn Quốc Phan
  29. Nguyễn Đức Dục
  30. Lê Mai Tích
  31. Nguyễn Văn Nhiệm
  32. Phan Vệ
  33. Hoàng Văn Thìn
  34. Nguyễn Văn Sơn
  35. Lê Đình Phùng
  36. Trần Xuân Nhiêm
  37. Nguyễn Đình Chu
  38. Bùi Văn Nhuận
  39. Phạm Đình Ty
  40. Phan Công Anh
  41. Đặng Minh Dục
  42. Hoàng Thát
  43. Lê Đình Đệ
  44. Đỗ Ngọc Kinh
  45. Lê Văn Ngõa
  46. Phan Ngói
  47. Lê Văn Ngỏa
  48. Nguyễn Văn Cừ
  49. Nguyễn Quang Đôn
  50. NguyễnBùi Đảm
  51. Nguyễn Văn Trang
  52. Dương Văn Oanh
  53. Nguyễn Quang Lân
  54. Nguyễn Quốc Hữu
  55. Bùi Thế Sự
  56. Bùi Xuân Kính