Phan Đình Hội

Năm sinh1925
Quê quánPhổ Vinh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 30/10/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020636]: Lietsi {Họ tên=Phan Đình Hội, Năm sinh=1925, Ngày hy sinh=30/10/1965, Quê quán=Phổ Vinh- Đức Phổ- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1059 (số thứ tự 1020636).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đình Hội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Đình Hội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 30/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Lượng Tiên Bồng- Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
  2. Nguyễn Bá Siêu sinh 1945 · Xóm Đông- Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An
  3. Hà Văn Nhân sinh 1945 · Đông Tiền- Hưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An
  4. Nguyễn Ngọc Dần sinh 1947 · Đào Lâm- Đĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  5. Dương Công Lễ sinh 1947 · Tân Thủy- Lệ Thủy
  6. Nguyễn Thái Lai Hoài Xuân- Hoài Nhơn- Bình Định
  7. Nguyễn Thái Bỉ sinh 1932 · Hoài Xuân- Hoài Nhơn- Bình Định
  8. Bùi Văn Nở (Nỏ) sinh 1942 · Mỹ Cẩm- Càng Long-