Đinh Văn Khanh

Năm sinh1945
Quê quánGia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 7/6/1965
Nơi hy sinhĐắk Tô, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020526]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Khanh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23900, Quê quán=Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 949 (số thứ tự 1020526).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Khanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/6/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Bá Hùng sinh 1942 · Bích Động- Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  2. Đặng Thọ Thể Nghi Trường- Nghi Lộc- Nghệ An
  3. Trần Bá Triện sinh 1940 · Đông Mỹ- Bảo Thành- Yên Thành- Nghệ An
  4. Nguyễn Ngọc Thắng sinh 1933 · Minh Lộc- Hậu Lộc (Minh Hải)- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Thực sinh 1945 · Lư Cát- Quảng Tư- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Xuân Bính sinh 1942 · Đại Lộc- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  7. Võ Kim Tiến sinh 1946 · Quang Trung- Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên
  8. Lê Xuân Long sinh 1946 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
  9. Võ Dương sinh 1944 · Xóm Đông- Dương Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  10. Bùi Đinh Xứng sinh 1945 · Thôn Là- Yên Quan- Nho Quan- Ninh Bình
  11. Vũ Văn Phu sinh 1943 · Phố Rịa- Yên Phố- Nho Quan- Ninh Bình
  12. Phạm Bá Trạch sinh 1944 · Phong Lai- Hồng Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  13. Hoàng Văn Uy sinh 1943 · Ngô Đồng- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  14. Lưu Danh Dênh sinh 1944 · Hoàng Sơn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Trần Danh Thìn sinh 1940 · Thôn Trung- Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
  16. Nguyễn Văn Lộng sinh 1942 · Nghĩa Dương- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  17. Bùi Đình Xứng Yên Quang- Nho Quan-