Trần Xuân Lung

Năm sinh1946
Quê quánĐoàn Kết- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 29/03/1965
Nơi hy sinhĐắk Kui, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020524]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Lung, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=29/03/1965, Quê quán=Đoàn Kết- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Kui, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 947 (số thứ tự 1020524).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Lung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Lung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 29/03/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Phinh sinh 1940 · Mỹ Lộc-Tiên Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  2. Bùi Hữu Quý sinh 1946 · Yên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Đậu Tam Dung sinh 1943 · Cẩm Bào- Vạn Hóa- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Cao Văn Mẫn sinh 1944 · Sơn Hải- Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  5. Lương Ngọc Đồi sinh 1946 · Hữu Khánh- Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Di sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Trọng Thông sinh 1938 · Trần Phú- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Lê Văn Thận sinh 1943 · Thái Bình- Tiền Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  9. Hoàng Trọng Tân sinh 1945 · Thạch Tượng- Thạch Hà
  10. Lê Xuân Thân sinh 1942 · Đức Nhân- Đức Thọ
  11. Lê Văn Dần sinh 1943 · Liên Minh- Thanh Minh- Thạch Hà
  12. Phạm Xuân Bảo sinh 1943 · Vạn Thắng- Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên
  13. Đoàn Văn Cung sinh 1938 · Nam Giang- Hương Liên- Hương Khê
  14. Phạm Ngọc Minh sinh 1943 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  15. Võ Văn Sinh sinh 1946 · Lộc Hạ- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  16. Nguyễn Xuân Dục sinh 1946 · Quy Hậu- Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  17. Phạm Trọng Đỉnh sinh 1943 · Thung Quỳ- Thành Công- Nho Quan- Ninh Bình
  18. Nguyễn Văn Thước sinh 1943 · Ngô Đồng- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  19. Bùi Đức Oánh sinh 1948 · Phong Sơn- Sơn Hà- Nho Quan- Ninh Bình
  20. Phạm Nguyên Khể sinh 1943 · Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng